Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
repair





repair
[ri'peə]
danh từ
sự hồi phục hoặc được hồi phục
a road under repair
con đường đang được sửa chữa
your television was (damaged) beyond repair
máy thu hình của ông bị hỏng đến mức không sửa được nữa
a bike repair shop
cửa hàng sửa chữa xe đạp
(repair to something) hành động hoặc kết quả của việc sửa chữa
the shop is closed for repairs
cửa hàng đóng cửa để sửa chữa
heel repairs while you wait
sửa gót giày chờ lấy ngay
in good/bad repair; in good/bad state of repair
trong tình trạng tốt/xấu
to keep one's car in good repair
giữ xe tốt
that house is in a shocking state of repair
ngôi nhà đó hiện xuống cấp đến đỗi kinh ngạc
ngoại động từ
sửa chữa, tu sửa
to repair a road
sửa lại đường
to repair a watch
sửa lại đồng hồ
to repair a puncture
vá chỗ thủng
sửa chữa, uốn nắn (lỗi, sai lầm..); đền bù (sự thiệt hại, sự mất mát...)
to repair an error/omission
sửa một sai lầm/chỗ thiếu sót
to repair a broken marriage
hàn gắn lại một cuộc hôn nhân tan vỡ
can the damage done to the international relations be repaired?
liệu thiệt hại đồi với quan hệ quốc tế có bù đắp lại được không?
danh từ
(từ cổ,nghĩa cổ) sự năng lui tới, sự vãng lai, sự thăm viếng thường xuyên
to have repair to a place
năng lui tới một nơi nào
place of great repair
nơi đông người lui tới
nội động từ
thăm viếng, nhất là thường xuyên hoặc nhiều người
to repair to a place
đi đến nơi nào, năng lui tới nơi nào
they repair to seaside resorts in the summer
thường rủ nhau đến bãi biển nghỉ mát vào mùa hè



phục chế, sửa chữa

/ri'peə/

danh từ
sự sửa chữa, sự tu sửa
to be under repair đang được sửa chữa
to be beyond repair không thể sửa chữa được nữa
repairs done while you wait sửa lấy ngay
sự hồi phục
repair of one's health sự hồi phục sức khoẻ
tình trạng sử dụng được, tình trạng còn tốt
to be in good repair con tốt
to be out of repair không dùng được
to keep in good repair giữ gìn tốt

ngoại động từ
sửa chữa (máy móc), tu sửa (nhà cửa); vá (quần áo)
sửa, chuộc (lỗi)
to repair an error sửa một sai lầm
đền bù (thiệt hại)
to repair a loss đền bù sự thiệt hại
hồi phục sức khoẻ
dùng đến
to repair to some expedient to do something dùng đến mưu chước gì để làm việc

danh từ
(từ cổ,nghĩa cổ) sự năng lui tới, sự vãng lai
to have repair to a place năng lui tơi một nơi nào
place of great repair nơi đông người lui tới

nội động từ
đi đến, năng lui tới (nơi nào)
to repair to a place đi đến nơi nào, năng lui tới nơi nào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "repair"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.