Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
remedy





remedy
['remədi]
danh từ
(remedy for something) phương thuốc, thuốc cứu chữa hoặc làm giảm bệnh tật
a popular remedy for flu, toothache, cramp
phương thuốc dân gian chữa cúm, đau răng, chuột rút
I often use herbal remedies
tôi thường dùng thuốc nam
the remedy seems worse than the disease
cách điều trị đó dường như còn tệ hơn cả bệnh tật
biện pháp chống hoặc loại bỏ cái gì không mong muốn; biện pháp cứu chữa
to seek a remedy for injustice
tìm biện pháp khắc phục tình trạng bất công
beyond/past remedy
không cứu chữa được; vô phương cứu chữa
ngoại động từ
cung cấp biện pháp cứu chữa đối với cái gì không mong muốn
to remedy injustices, mistakes, losses, deficiencies
khắc phục sự bất công, các sai lầm, sự thất thoát, sự kém hiệu quả
the situation could not be remedied
tình thế đó không thể cứu vãn được


/'remidi/

danh từ
thuốc, phương thuốc; cách điều trị, cách chữa cháy
phương pháp cứu chữa, biện pháp sửa chữa
sự đền bù; sự bồi thường
sai suất (trong việc đúc tiền)

ngoại động từ
cứu chữa, chữa khỏi
sửa chữa
đền bù, bù đắp
final victory will remedy all set-backs thắng lợi cuối cùng sẽ đền bù lại những thất bại đã qua

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "remedy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.