Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
renovate





renovate
['renəveit]
ngoại động từ
nâng cấp, cải tiến, đổi mới, sửa chữa lại, hồi phục lại (một toà nhà..)


/'renouveit/

ngoại động từ
làm mới lại, đổi mới; cải tiến, sửa chữa lại
hồi phục lại, làm hồi sức lại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "renovate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.