Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngõng


[ngõng]
Tenon-like axis, tenon-like hinge.
Chữa lại hai cái ngõng cửa
To repair two tenon-like axis of a rice-mill.
trunnion
ngõng cối xay
the trunnion or wheel of a mill



Tenon-like axis, tenon-like hinge
Chữa lại hai cái ngõng cửa To repair two tenon-like axis of a rice-mill


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.