Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sửa chữa



verb
to repair, to correct

[sửa chữa]
to fix; to repair
Người thuê chịu mọi phí tổn sửa chữa
The tenant is liable for all repair work/all repairs



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.