Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
compensate




compensate
['kɔmpenseit]
động từ
(to compensate somebody for something) đền bù, bồi thường
nothing can compensate for the loss of one's health
không gì có thể đền bù cho việc bị mất sức khoẻ
the animal's good sense of smell compensates for its poor eyesight
khứu giác rất thích của con vật bù đắp cho thị lực kém của nó
she was compensated by the insurance company for her injuries
cô ta được công ty bảo hiểm bồi thường về những thương tổn của cô ta



bù, bồi thường, bổ chính

/'kɔmpenseit/

động từ
bù, đền bù, bồi thường
to compensate someone for something đền bù (bồi thường) cho ai về cái gì
(kỹ thuật) bù

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "compensate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.