Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bảo quản



verb
To maintain, to keep in good repair, to preserve, to keep in good
condition
bảo quản hàng hóa và trang thiết bị to maintain goods and equipments
bảo quản máy móc dụng cụ to maintain machinery and tools
thóc được bảo quản tốt, không bị mục the paddy was well preserved and was not mouldy

[bảo quản]
động từ
to maintain, to keep in good repair, to preserve, to keep in good condition
bảo quản hàng hóa và trang thiết bị
to maintain goods and equipments
bảo quản máy móc dụng cụ
to maintain machinery and tools
thóc được bảo quản tốt, không bị mục
the paddy was well preserved and was not mouldy
danh từ
preservation; maintenance



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.