Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
restore





restore
[ri'stɔ:]
ngoại động từ
hoàn lại, trả lại
to restore something to someone
trả lại vật gì cho ai
sửa chữa lại, phục hồi lại, xây dựng lại như cũ (toà nhà, bức tranh...)
phục (chức)
to restore someone to his former post
phục hồi lại chức vị cho người nào
đặt lại chỗ cũ
to restore something to its place
đặt lại vật gì vào chỗ cũ
khôi phục lại, hồi phục (sức khoẻ...); lập lại
to restore one's health
hồi phục sức khoẻ
to restore peace
lập lại hoà bình
tạo lại (hình dạng của một con vật đã tuyệt giống, một công trình xây dựng đã đổ nát)



phục hồi, xây dựng lại

/ris'tɔ:/

ngoại động từ
hoàn lại, trả lại
to restore something to someone trả lại vật gì cho ai
sửa chữa lại, phục hồi lại, xây dựng lại như cũ (toà nhà, bức tranh...)
phục (chức)
to restore someone to his former post phục hồi lại chức vị cho người nào
đặt lại chỗ cũ
to restore something to its place đặt lại vật gì vào chỗ cũ
khôi phục lại, hồi phục (sức khoẻ...); lập lại
to restore one's health hồi phục sức khoẻ
to restore peace lập lại hoà bình
tạo lại (hình dạng của một con vật đã tuyệt giống, một công trình xây dựng đã đổ nát)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "restore"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.