Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
recompense




recompense
['rekəmpens]
danh từ
sự thưởng, sự thưởng phạt; vật tặng, vật thưởng
as a recompense for someone's trouble
để thưởng cho công lao khó nhọc của ai
sự đền bù, sự bồi thường; vật bồi thường
sự báo đáp, sự báo đền, sự đền ơn
sự chuộc lỗi, sự đền tội
ngoại động từ
thưởng, thưởng phạt
recompense employees for working overtime
thưởng cho người làm công làm ngoài giờ
đền bù, bồi thường
báo đáp, báo đền, đền ơn
chuộc (lỗi), đền (tội...)


/'rekəmpens/

danh từ
sự thưởng, sự thưởng phạt
as a recompense for someone's trouble để thưởng cho công lao khó nhọc của ai
sự đền bù, sự bồi thường
sự báo đáp, sự báo đền, sự đền ơn
sự chuộc lỗi, sự đền tội

ngoại động từ
thưởng, thưởng phạt
đền bù, bồi thường
báo đáp, báo đền, đền ơn
chuộc (lỗi), đền (tội...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "recompense"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.