Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
indemnify




indemnify
[in'demnifai]
ngoại động từ
(to indemnify somebody for something) trả tiền lại cho ai về cái gì
I undertook to indemnify them for expenses incurred on my behalf
tôi nhận trả những khoản tiền mà ngườita đã chi cho tôi
(to indemnify somebody from / against something) bảo đảm
to indemnify someone from/against loss/damage/harm
bảo đảm cho ai khỏi bị mất mát/hư hỏng/thiệt hại


/in'demnifai/

ngoại động từ
bồi thường, đền bù
to indemnify someone for a loss bồi thường thiệt hại cho ai
bảo đảm
to indemnify someone from (against) loss bảo đảm cho ai khỏi bị mất mát

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.