Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
quicken




quicken
['kwikən]
động từ
(làm cho cái gì) trở nên nhanh hơn; làm tăng nhanh; đẩy mạnh
the pulse quickened
mạch đập nhanh hơn
his pace quickened
bước đi của nó nhanh hơn
we quickened our steps
chúng tôi rảo bước nhanh
(làm cho cái gì) trở nên hoạt động hơn; sôi nổi hơn; kích thích; khêu gợi
the child quickened in her womb
đứa bé bắt đầu đạp trong bụng mẹ nó


/'kwikən/

ngoại động từ
làm tăng nhanh, đẩy mạnh
làm sống lại, làm tươi lại
làm hoạt động, làm nhộn lên, làm sôi nổi lên
kích thích, gợi lên, nhen lên; khêu (ngọn lửa)
to quicken one's appetite kích thích sự thèm ăn

nội động từ
tăng tốc độ nhanh hơn
the pulse quickened mạch đập nhanh hơn
sống lại, tươi lại
hoạt động, nhộn lên, sôi nổi lên
bắt đầu cảm thấy thai đạp trong bụng (người đàn bà có mang)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "quicken"
  • Words pronounced/spelled similarly to "quicken"
    queen quicken

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.