Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
calm



/kɑ:m/

tính từ

êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển)

bình tĩnh, điềm tĩnh

    keep calm hãy bình tĩnh

(thông tục) trơ tráo, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ

    it is pretty calm of him thằng cha khá trơ tráo

danh từ

sự yên lặng, sự êm ả

sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự thanh thản (tâm hồn)

thời kỳ yên ổn (xã hội, chính trị)

động từ

làm dịu đi, làm êm đi; làm bớt (đau)

trầm tĩnh lại

    calm yourself! hãy trấn tĩnh lại!

dịu đi, êm đi, nguôi đi; lặng (biển)

    the sea calmed down biển lặng dần


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "calm"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.