Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
colon





colon


colon

The colon is part of the digestive system. The colon absorbs water from the partly-digested into the body.


:

colon

A colon is a punctuation mark that is used to introduce a list in a sentence or a quote, to separate two major parts of a sentence, to indicate a ratio (like 1:2) or a time (8:15). For example: These students were on the honor roll: Lisa, Jason, and Jessica.

['koulən]
danh từ
dấu hai chấm
(giải phẫu) ruột kết


/'koulən/

danh từ
dấu hai chấm
(giải phẫu) ruột kết

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "colon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.