Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
column





column
['kɔləm]
danh từ
cột, trụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
the columns of a building
những cột trụ của toà nhà
a column of smoke
cột khói
a column of figures
cột số
the spinal column
cột sống
the right-hand column of a page
cột bên phải của trang sách
hàng dọc; đội hình hàng dọc (đơn vị bộ đội, tàu chiến)
to march in two columns
đi thành hai hàng dọc
cột; mục (báo)
in our columns
trong tờ báo của chúng tôi
agony column
(xem) agony
fifth column
một tổ chức bí mật hoạt động trong một tổ chức hoặc một nước khác để sẵn sàng tiếp tay với bên ngoài phá hoại tổ chức hoặc nước này
storming column
đội quân xung kích



(Tech) cột


cột
cheek c. cột kiểm tra
table c. cột của bảng
terminal c. cột cuối cùng

/'kɔləm/

danh từ
cột, trụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
the columns of a building những cột trụ của toà nhà
a column of smoke cột khói
a column of figures cột số
the spinal column cột sống
the right-hand column of a page cột bên phải của trang sách
hàng dọc; đội hình hàng dọc (đơn vị bộ đội, tàu chiến)
to march in two columns đi thành hai hàng dọc
cột; mục (báo)
in our columns trong tờ báo của chúng tôi !agony column
(xem) agony !fifth column
bọn cộng tác với địch (ở một nước đang có chiến tranh); bọn phản nước, bọn gián điệp
storming column đội quân xung kích

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "column"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.