Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phẳng lặng



adj
calm, quiet, uneventful

[phẳng lặng]
calm; quiet; uneventful; tranquil; serene
Bốn phương phẳng lặng (truyện Kiều)
The four regions are pacified



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.