Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
picture



/'piktʃə/

danh từ

bức tranh, bức ảnh, bức vẽ

chân dung

    to sit for one's picture ngồi để cho vẽ chân dung

người giống hệt (một người khác)

    she is the picture of her mother cô ta trông giống hệt bà mẹ

hình ảnh hạnh phúc tương lai

hiện thân, điển hình

    to be the [very] picture of health là hiện thân của sự khoẻ mạnh

vật đẹp, cảnh đẹp, người đẹp

    her dress is a picture bộ áo của cô ta nom đẹp

((thường) số nhiều) phim xi nê

(nghĩa bóng) cảnh ngộ; sự việc

    out of (not in) the picture không hợp cảnh, không hợp thời, không phải lối

    to put (keep) somebody in the picture cho ai biết sự việc, cho ai biết diễn biến của sự việc

    to come into the picture biết sự việc, nắm được sự việc

ngoại động từ

về (người, vật)

mô tả một cách sinh động

hình dung tưởng tượng

    to picture something to oneself hình dung một việc gì, tưởng tượng một việc gì


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "picture"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.