Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
photograph





photograph
['foutəgrɑ:f ; 'foutəgræf]
danh từ, viết tắt là photo
ảnh; bức ảnh
to take a photograph of somebody/something
chụp ảnh ai/cái gì
to take a good photograph
trông hấp dẫn trong ảnh; ăn ảnh
ngoại động từ
chụp một bức ảnh cho ai/cái gì
to photograph the bride
chụp ảnh cô dâu
to photograph the wedding
chụp hình đám cưới
nội động từ
xuất hiện một cách thế nào đó trong ảnh; lên ảnh
I always photograph badly
tôi lên ảnh bao giờ cũng xấu
to photograph well
ăn ảnh


/'foutəgrɑ:f/

danh từ
ảnh, bức ảnh

ngoại động từ
chụp ảnh (ai, cái gì)

nội động từ
chụp ảnh
I always photograph badly tôi chụp ảnh bao giờ cũng xấu
to photograph well ăn ảnh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "photograph"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.