Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bức



noun
(chỉ đơn vị của cái gì thuộc loại tấm)
bức ảnh a photograph, a picture
bức thư a letter
bức thêu an embroidery
bức bình phong a screen
bức tường a wall
bức tranh a painting, a picture
verb
To force, to coerce
bao vây bức địch ra hàng

[bức]
danh từ
(chỉ đơn vị của cái gì thuộc loại tấm); classifier for
bức ảnh
a photograph, a picture
bức thư
a letter
bức thêu
an embroidery
bức bình phong
a screen
bức tường
a wall
bức tranh
a painting, a picture
động từ
To force, to coerce, constrain
bao vây bức địch ra hàng
to lay a siege and force the enemy to surrender
bức rút một vị trí
to force the withdrawal of a post
tính từ
Sultry, oppressive, stuffy, hot
trời bức
it is sultry



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.