Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
icon




icon
['aikən]
Cách viết khác:
ikon
['aikən]
danh từ
tượng, hình tượng, thần tượng
(tôn giáo) tượng thánh, thánh tượng, thần tượng


/'aikɔn/ (ikon) /'aikɔn/

danh từ
tượng, hình tượng, thần tượng
(tôn giáo) tượng thánh, thánh tượng, thần tượng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "icon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.