Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
video





video
['vidiou]
danh từ, số nhiều videos
viđêô; sự ghi viđêô (việc thu hoặc phát những phim ảnh, tách biệt với âm thanh bằng máy TV)
commercial/promotional video
viđêô thương mại/quảng cáo
he used video a lot in his teaching
ông ấy rất hay dùng viđêô trong quá trình giảng dạy
to record a birthday party on video
ghi một bữa tiệc sinh nhật vào viđêô
the bank robbery was recorded on video
vụ cướp nhà băng đã được ghi lại trên băng viđêô
video frequencies
tần số viđêô
video camera
máy quay viđêô
băng viđêô (hình thu hoặc phát qua máy viđêô)
to watch/make/show video
xem/quay/chiếu viđêô
video shop
cửa hàng viđêô
đầu máy viđêô (như) video cassette recorder, video recorder
ngoại động từ
thu (hình ảnh chuyển động) vào băng viđêô, đĩa viđêô
to video a TV programme
thu một chương trình TV vào băng viđêô


/'vidiou/

tính từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) truyền hình; dùng trong truyền hình

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) truyền hình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "video"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.