Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
exposure




exposure
[iks'pouʒə]
danh từ
hành động phơi bày hoặc tình trạng bị phơi bày
exposure of the body to strong sunlight can be harmful
việc phơi mình ra nắng gắt có thể có hại
the baby died of exposure
đứa bé chết vì dãi gió dầm mưa
the exposure of his ignorance
sự phơi bày cái dốt nát của nó
the exposure of photographic film to light
sự phơi sáng phim chụp ảnh
an exposure of one-hundredth of a second will be enough
chỉ cần để sáng một phần trăm giây là đủ
how many exposures have you got left?
anh còn bao nhiêu "kiểu" nữa "? (phim trong máy ảnh còn chụp được bao nhiêu kiểu nữa?)
quảng cáo (trên truyền hình, trên báo...)
her new film has had a lot of exposure on television recently
bộ phim mới của cô ta gần đây được quảng cáo rầm rộ trên truyền hình



(vật lí) sự phơi sáng, sự khẳng định

/iks'pouʤə/

danh từ
sự phơi
sự bóc trần, sự vạch trần
sự bày hàng
sự đặt vào (nơi nguy hiểm), sự đặt vào tình thế dễ bị (tai nạn...)
hướng
to have a southern exposure hướng nam (nhà...)
sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
(nhiếp ảnh) sự phơi nắng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "exposure"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.