Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bức tranh



noun
picture; painting

[bức tranh]
painting; picture
Một bức tranh lạc quan về tương lai
A rosy picture of the future
Bà bán bức tranh này với giá bèo nhất là bao nhiêu?
What's the least price you'd accept for the painting?
Bức tranh này đã được sao ra hàng nghìn bản
Thousands of reproductions have been made of this picture



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.