Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fast



/fɑ:st/

tính từ

chắc chắn

    a stake fast in the ground cọc đóng chắc xuống đất

    to take fast hold of nắm chắc, cầm chắc

thân, thân thiết, keo sơn

    a fast friend bạn thân

    fast friendship tình bạn keo sơn

bền, không phai

    a fast olour màu bền

nhanh, mau

    watch is fast đồng hồ chạy nhanh

    a fast train xe lửa tốc hành

trác táng, ăn chơi, phóng đãng (người)

    the fast set làng chơi

!to be fast with gout

nằm liệt giường vì bệnh gút

!to make fast

buộc chặt

phó từ

chắc chắn, bền vững, chặt chẽ

    to stand fast đứng vững

    eyes fast shut mắt nhắm nghiền

    to sleep fast ngủ say sưa

nhanh

    to run fast chạy nhanh

trác táng, phóng đãng

    to live fast sống trác táng, ăn chơi

(từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sát, ngay cạnh

!fast bind, fast find

(tục ngữ) cẩn tắc vô ưu

!to play fast and loose

lập lờ hai mặt, đòn xóc hai đầu

danh từ

sự ăn chay

mùa ăn chay; ngày ăn chay

sự nhịn đói

    to break one's fast ăn điểm tâm, ăn sáng

nội động từ

ăn chay; ăn kiêng (tôn giáo...)

nhịn ăn


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fast"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.