Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phắt


[phắt]
Pat.
Đứng phắt dậy
To stand up pat, to jump to one's feet.
Làm phắt cho xong
To get something done pat.
Phăn phắt (láy, ý tăng )
Fast and neat.
Phát cỏ phăn phắt một lúc đã hết cả vườn
To scythe the grass of whole garden fast and neatly in a moment.
at once; right away; straight away; straight off; out of hand; at once stroke



Pat
Đứng phắt dậy To stand up pat, to jump to one's feet
Làm phắt cho xong To get something done pat
Phăn phắt (láy, ý tăng) Fast and neat
Phát cỏ phăn phắt một lúc đã hết cả vườn To scythe the grass of whole garden fast and neatly in a moment


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.