Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
paint



/peint/

danh từ

sơn

thuốc màu

phấn (bôi má)

!as pretty (smart) as paint

đẹp như vẽ

ngoại động từ

sơn, quét sơn

    to paint a door green sơn cửa màu lục

vẽ, tô vẽ, mô tả

    to paint a landscope vẽ phong cảnh

    to paint a black (rosy) picture of bôi đen (tô hồng)

đánh phấn

nội động từ

vẽ tranh

thoa phấn

!to paint in

ghi bằng sơn

!to paint out

sơn phủ lên, lấy sơn quét lấp đi

!to panin in bright colours

vẽ màu tươi, vẽ màu sáng; (nghĩa bóng) tô hồng (sự việc gì)

!to pain the lily

mặc thêm là lượt cho phò mã (làm một việc thừa)

!to paint the town red

(xem) town


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "paint"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.