Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
pica


noun
1. an eating disorder, frequent in children, in which non-nutritional objects are eaten persistently
Hypernyms:
eating disorder
Hyponyms:
geophagy, geophagia
2. a linear unit (1/6 inch) used in printing
Syn:
em, pica em
Hypernyms:
linear unit, linear measure
Part Holonyms:
inch, in
Part Meronyms:
point, en, nut

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pica"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.