Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
volume





volume
['vɔlju:m]
danh từ
(viết tắt) vol quyển, tập, cuốn sách (nhất là thuộc một bộ hay một loạt gắn với nhau)
a work in three volumes
một tác phẩm gồm ba tập
(viết tắt) vol dung tích; thể tích
khối, khối lượng; số rất nhiều, số lượng lớn cái gì
the sheer volume of business
khối lượng lớn công việc kinh doanh
(vật lý) âm lượng (sức mạnh hay năng lượng của âm thanh); cái nút (trên (rađiô)..) để điều chỉnh âm lượng
the TV was on at full volume
máy thu hình đã được mở với âm lượng lớn nhất
(số nhiều) làn, đám, cuộn, khối tròn (của khói, mây...)
volumes of smoke
cuộn khói
to speak (tell, express) volumes for
nói lên một cách hùng hồn, chứng minh một cách hùng hồn



khối, thể tích; tập (sách báo)
v. of a solid thể tích của một vật thể
incompressible v. thể tích không nén được

/'vɔljum/

danh từ
quyển, tập
a work in three volumes một tác phẩm gồm ba tập
khối
dung tích, thể tích
(vật lý) âm lượng
(số nhiều) làn, đám, cuộn (khói, mây...)
volumes of smoke cuộn khói !to speak (tell, express) volumes for
nói lên một cách hùng hồn, chứng minh một cách hùng hồn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "volume"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.