Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mass





mass
[mæs]
danh từ
khối, đống
masses of dark clouds gathered in the sky
mây đen ùn ùn chất đống trên bầu trời
số nhiều, số đông, đa số
a mass of readers
một số lớn độc giả
the mass of the nations
đa số các dân tộc
(vật lý) khối lượng
critical mass
khối lượng tới hạn
(the masses) quần chúng nhân dân
the ruling class and the masses
giai cấp thống trị và quần chúng nhân dân
in the mass
nói chung
tính từ
quần chúng; đại chúng
mass information
thông tin đại chúng
a mass meeting
một cuộc mít tinh đại chúng
a mass murder
một cuộc thảm sát hàng loạt
ngoại động từ
chất thành đống
(quân sự) tập trung (quân...)
nội động từ
tập trung, tụ hội



khối lượng, khối lượng lớn
acoustic m. âm lượng
apparent m. (cơ học) khối lượng bề ngoài
equivalent m. khối lượng tương đương
mechanical m. khối lượng xác suất
reduced m. (cơ học) khối lượng rút gọn
rest m. (vật lí) khối lượng tĩnh
wave m. khối lượng tĩnh

/mæs/

danh từ
(tôn giáo) lễ mét

danh từ
khối, đống
masses of dark clouds gathered in the sky mây đen ùn ùn chất đống trên bầu trời
số nhiều, số đông, đa số
the mass of the nations đa số các dân tộc
(vật lý) khối lượng
critical mass khối lượng tới hạn
(the masses) (số nhiều) quần chúng, nhân dân
the classes and the masses giai cấp bóc lột và quần chúng nhân dân !in a mass
cả đống, cả bọn, cả lũ, toàn thể !in the mass
gộp cả toàn thể

ngoại động từ
chất thành đống
(quân sự) tập trung (quân...)

nội động từ
tập trung, tụ hội

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mass"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.