Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tập



noun
set section booklet volume
verb
to drill, to excercise oneself, to try to to cultivate, to accustom

[tập]
volume; episode
Từ điển bách khoa chia thành hai tập
An encyclopedia in two volumes; A two-volume encyclopedia
part
Một bộ phim truyền hình 10 tập
A ten-part TV serial
sheaf/quire (of paper)
xem vở
to train; to drill
to practise; to exercise; to train
Tập hai tiếng đồng hồ mỗi ngày
To do 2 hours' practice a day
Tập sử dụng vũ khí / bắn súng
To practise handling weapons/shooting
Tập phóng lao / nhảy xa
To train for the javelin/the long jump
xem tập tuồng
Tập một vở hài
To put a comedy into rehearsal
to accustom; to habituate
Bà nên tập cho các cháu bé ăn ngủ điều độ
You should accustom children to keeping regular hours; You should get children used to keeping regular hours
to learn
Cô ấy đang tập bơi / lái xe
She's learning to swim/drive



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.