Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vellum




vellum
['veləm]
danh từ
giấy da mịn để đóng sách, vật liệu để đóng sách (làm bằng da bê, dê non, cừu non)
loại giấy hảo hạng (loại giấy viết chất lượng tốt, nhẵn)
giấy da cừu, giấy da, pecgamin, thủ cảo viết trên giấy da


/'veləm/

danh từ
giấy da bê; giấy thuộc
bản viết trên giấy da bê

Related search result for "vellum"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.