Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shove





shove
[∫ʌv]
danh từ
sự xô đẩy một cách thô bạo; cú đẩy (mạnh)
lõi thân cây lạnh
to give someone a shove off
giúp ai bắt đầu
ngoại động từ
xô đẩy (ai/cái gì) một cách thô bạo
who shoved me?
ai xô tôi đấy?
(thông tục) nhét; đặt (cái gì) một cách cẩu thả (vào chỗ nào đó)
to shove something in a drawer
nhét một vật gì vào ngăn kéo
to shove off
đẩy chiếc thuyền ra khỏi bờ (bằng sào..)
(thông tục) rời đi, đi khỏi (một mệnh lệnh)
to shove up
(thông tục) chuyển động dọc theo (nhất là để tạo thêm chỗ)


/ʃʌv/

danh từ
sự xô đẩy
lõi thân cây lạnh !to give someone a shove off
giúp ai bắt đầu

động từ
((thường) along, past, through) xô, đẩy, xô lấn; lách, len lỏi
(thông tục) để nhét
to shove something in a drawer nhét một vật gì vào ngăn kéo !to shove off
đẩy thuyền ra; bắt đầu lên đường

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shove"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.