Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scape




scape
[skeip]
danh từ
(thực vật học) cán hoa (ở những cây không thân)
(động vật học) ống (lông chim)
(từ cổ,nghĩa cổ) sự trốn thoát, sự thoát khỏi
hairbreadth scape
sự bị bắt hụt, sự suýt bị tai nạn
ngoại động từ
(từ cổ,nghĩa cổ) trốn thoát, thoát


/skeip/

danh từ
(thực vật học) cán hoa (ở những cây không thân)
(động vật học) ống (lông chim)

danh từ
(từ cổ,nghĩa cổ) sự trốn thoát, sự thoát khỏi
hairbreadth scape sự bị bắt hụt, sự suýt bị tai nạn

ngoại động từ
(từ cổ,nghĩa cổ) trốn thoát, thoát

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scape"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.