Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shove



/ʃʌv/

danh từ

sự xô đẩy

lõi thân cây lạnh

!to give someone a shove off

giúp ai bắt đầu

động từ

((thường) along, past, through) xô, đẩy, xô lấn; lách, len lỏi

(thông tục) để nhét

    to shove something in a drawer nhét một vật gì vào ngăn kéo

!to shove off

đẩy thuyền ra; bắt đầu lên đường


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shove"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.