Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
polish



/'pouliʃ/

tính từ

Polish (thuộc) Ba lan

danh từ

nước bóng, nước láng

nước đánh bóng, xi

    boot polish xi đánh giày

(nghĩa bóng) vẻ lịch sự, vẻ tao nhã, vẻ thanh nhã

ngoại động từ

đánh bóng, làm cho láng

(nghĩa bóng) làm cho lịch sự, làm cho thanh nhâ, làm cho tao nhã ((thường) động tính từ quá khứ)

nội động từ

bóng lên

!to polish off

làm xong gấp (công việc...); ăn gấp (bữa cơm)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trừ khử (địch)

!to polish up

chuốt bóng, làm cho bóng bảy đẹp đẽ


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "polish"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.