Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
examination





examination
[ig,zæmi'nei∫n]
danh từ
sự kiểm tra; sự được kiểm tra; sự xem xét
careful examination of the ruins reveals new evidence
việc nghiên cứu kỹ lưỡng những di tích đổ nát đã khám phá ra bằng chứng mới
on further examination, it was found that the signature was not genuine
kiểm tra thêm nữa, người ta thấy chữ ký đó không thật
sự thi cử; kỳ thi (cũng) exam
an examination in physics
một kỳ thi vật lý
to sit/take an examination
dự thi
to pass/fail an examination
thi đỗ/thi trượt
an oral examination
cuộc thi vấn đáp
an entrance examination
kỳ thi tuyển sinh
an examination paper
bài thi (thí sinh làm để nộp)
(pháp lý) sự kiểm tra chặt chẽ; sự điều tra
to get a medical examination by a doctor
được bác sĩ khám sức khoẻ cho
an examination of business accounts
sự kiểm tra tài khoản kinh doanh
sự thẩm vấn của luật sư tại phiên toà
a fresh examination of the witness
cuộc thẩm vấn mới đối với nhân chứng
after further examination by the prosecution, the witness was allowed to leave the court
sau khi viện kiểm sát thẩm vấn thêm, nhân chứng được phép rời phiên toà
under examination
đang được thẩm tra
the prisoner is still under examination
tù nhân hãy còn bị giữ để thẩm tra
the proposals are still under examination
các kiến nghị đang còn được xem xét


/ig,zæmi'neiʃn/ (examen) /eg'zeimen/

danh từ
sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu
sự thi cử; kỳ thi
to go in for an examination đi thi
to pass one's examination thi đỗ
to fail in an examination thi trượt
(pháp lý) sự thẩm tra

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "examination"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.