Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cross-examination




cross-examination
['krɔs ig,zæmi'nei∫n]
danh từ
sự đối chất; sự chất vấn
He broke down under cross-examination and resigned himself to pleading guilty
Hắn cứng họng trong cuộc đối chất và đành nhận tội


/'krɔsig,zæmi'neiʃn/

danh từ
sự thẩm vấn
cuộc thẩm vấn

Related search result for "cross-examination"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.