Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scrutiny




scrutiny
['skru:tini]
danh từ
sự nhìn chăm chú, sự nhìn kỹ
sự khảo sát kỹ lưỡng
sự xem xét kỹ lưỡng, sự nghiên cứu cẩn thận
sự kiểm soát phiếu (khi có sự sát nút hay nghi ngờ gian lận)
to demand a scrutiny
đòi sự kiểm tra lại phiếu bầu


/'skru:tini/

danh từ
sự nhìn chăm chú, sự nhìn kỹ
sự xem xét kỹ lưỡng, sự nghiên cứu cẩn thận
sự kiểm tra lại phiếu (khi có sự sát nút hay nghi ngờ gian lận)
to demand a scrutiny đòi sự kiểm tra lại phiếu bầu

Related search result for "scrutiny"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.