Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
defeat





defeat
[di'fi:t]
danh từ
sự thất bại (của một kế hoạch...); sự tiêu tan (hy vọng...)
(quân sự) sự thua trận, sự bại trận
to suffer (sustain) heavy defeat
bị thua nặng
(pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu
ngoại động từ
đánh thắng, đánh bại
làm thất bại (một kế hoạch...); làm tiêu tan (hy vọng...)
(pháp lý) thủ tiêu


/di'fi:t/

danh từ
sự thất bại (của một kế hoạch...); sự tiêu tan (hy vọng...)
(quân sự) sự thua trận, sự bại trận
to suffer (sustain) heavy defeat bị thua nặng
sự đánh bại (kẻ thù)
(pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu

ngoại động từ
đánh thắng, đánh bại
làm thất bại (một kế hoạch...); làm tiêu tan (hy vọng...)
(quân sự) sự thua trận, sự bại trận
to suffer (sustain) geavy defeat bị thua nặng
sự đánh bại (kẻ thù)
(pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu

ngoại động từ
đánh thắng, đánh bại
làm thất bại (một kế hoạch...); làm tiêu tan (hy vọng...)
(pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "defeat"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.