Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nếm mùi


[nếm mùi]
(nghĩa bóng) to taste; to experience
Chúng đã nếm mùi thất bại mà vẫn chưa chừa
They have tasted defeat but have not changed



Taste [of]
Chúng đã nếm mùi thất bại mà vẫn chưa chừa They have tasted defeat but have not changed


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.