Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
deviate




deviate
['di:vieit]
nội động từ
trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời
to deviate from the direction
trệch hướng
to deviate from one's way
lạc đường
to deviate from the truth
xa rời chân lý



lệch || độ lệch

/'di:vieit/

nội động từ
trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời
to deviate from the direction trệch hướng
to deviate from one's way lạc đường
to deviate from the truth xa rời chân lý

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "deviate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.