Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
defeat



/di'fi:t/

danh từ

sự thất bại (của một kế hoạch...); sự tiêu tan (hy vọng...)

(quân sự) sự thua trận, sự bại trận

    to suffer (sustain) heavy defeat bị thua nặng

sự đánh bại (kẻ thù)

(pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu

ngoại động từ

đánh thắng, đánh bại

làm thất bại (một kế hoạch...); làm tiêu tan (hy vọng...)

(quân sự) sự thua trận, sự bại trận

    to suffer (sustain) geavy defeat bị thua nặng

sự đánh bại (kẻ thù)

(pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu

ngoại động từ

đánh thắng, đánh bại

làm thất bại (một kế hoạch...); làm tiêu tan (hy vọng...)

(pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "defeat"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.