Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
daft





daft
[dɑ:ft]
tính từ (Ê-cốt)
ngớ ngẩn; mất trí; gàn, dở người
to go daft
mất trí
nhẹ dạ, khinh suất, nông nổi


/dɑ:ft/

tính từ (Ớ-cốt)
ngớ ngẩn; mất trí; gàn, dở người
to go daft mất trí
nhẹ dạ, khinh suất, nông nổi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "daft"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.