Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
debt





debt
[det]
danh từ
số tiền vay chưa trả; nợ
if I pay all debts, I'll have no money left
tôi mà trả hết nợ thì chẳng còn đồng nào trong túi nữa
we were poor, but we avoided debt
chúng tôi nghèo, nhưng tránh được cái khoản nợ nần
sự mang ơn, sự biết ơn
I'm very happy to acknowledge my debt to my teachers
tôi rất sung sướng bày tỏ lòng biết ơn của tôi với các thầy
to owe somebody a debt of gratitude
chịu ơn ai
a bad debt
món nợ không hy vọng được trả
to be in debt to somebody
mắc nợ ai
to be in debt; to fall/get/run into debt
mang công mắc nợ
to be in somebody's debt
hàm ơn ai, mang ơn ai
to be deep (deeply) in debt
nợ ngập đầu
to be/get out of debt; to be clear of debt; to rid oneself of debt
trả hết nợ; sạch nợ; thoát nợ
he that dies pays all debts
(tục ngữ) chết là hết nợ
a debt of honour
nợ danh dự
a debt of gratitude
sự hàm ơn, sự mang ơn
to pay the debt of nature
chết, trả nợ đời



(toán kinh tế) món nợ
national d. quốc trái
public d. công trái

/det/

danh từ
nợ !a bad debt
món nợ không hy vọng được trả !to be in debt
mang công mắc nợ !to be in somebody's debt
mắc nợ ai !to be deep (deeply) in debt
nợ ngập đầu !to be out of debt
trả hết nợ !to fall (gets, run) into debt !to incur a debt !to run in debt
mắc nợ !he that dies, pays all debts
(tục ngữ) chết là hết nợ !a debt of honour
nợ danh dự !a debt of gratitude
chịu ơn ai !debt of nature
sự chết !to pay one's debt to nature
chết, trả nợ đời

Related search result for "debt"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.