Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cay đắng


[cay đắng]
bitter
Thất bại cay đắng
A bitter defeat
Trên đời nghìn vạn điều cay đắng
Cay đắng chi bằng mất tự do
In life, the bitters are legion but none is bitterer than the loss of freedom
Cuộc đời trăm cay nghìn đắng của người phụ nữ ngày xưa
The life full of all kinds of bitterness of women in the old times
Từng cay đắng lại mặn mà hơn xưa (truyện Kiều)
Bitter sorrow turned to sweeter love



Bitter
thất bại cay đắng a bitter defeat
Trên đời nghìn vạn điều cay đắng Cay đắng chi bằng mất tự do In life, the bitters are legion but none is bitterer than the loss of freedom
trăm cay nghìn đắng plagued by all kinds of bitterness
cuộc đời trăm cay nghìn đắng của người phụ nữ ngày xưa the life full of all kinds of bitterness of women in the old times


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.