Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cam tâm


[cam tâm]
như cam lòng
kẻ thù chưa cam tâm chịu thất bại
the enemy have not made up their mind to their defeat
Tiểu thư nhìn mặt dường đà cam tâm (truyện Kiều)
The lady eyed their faces, looking pleased.



To resign oneself to, to make up one's mind to
kẻ thù chưa cam tâm chịu thất bại the enemy have not made up their mind to their defeat


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.