Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tripe



/traip/

danh từ

dạ dày bò

(số nhiều) (thông tục) cỗ lòng

(từ lóng) vật tầm thường, vật vô giá trị; bài văn dở, cuốn tiểu thuyết tồi; chuyên vô vị


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tripe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.