Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rubbish





rubbish
['rʌbi∫]
danh từ
vật bỏ đi, rác rưởi
a rubbish bin
thùng rác
"shoot no rubbish "
"cấm đổ rác"
bã, phần vứt đi
vật vô giá trị, người vô giá trị
a good riddance of bad rubbish
sự tống khứ một người mình ghét, sự tống khứ được một kẻ khó chịu
ý kiến bậy bạ, chuyện vô lý ngớ ngẩn, chuyện nhảm nhí
to talk rubbish
nói bậy nói bạ
oh, rubbish!
vô lý!, nhảm nào!
(từ lóng) tiền
ngoại động từ
chê bai, coi thường


/'rʌbiʃ/

danh từ
vật bỏ đi, rác rưởi
"shoot no rubbish " "cấm đổ rác"
vật vô giá trị, người tồi
a good riddance of bad rubbish sự tống khứ một người mình ghét, sự tống khứ được một kẻ khó chịu
ý kiến bậy bạ, chuyện vô lý, chuyện nhảm nhí
to talk rubbish nói bậy nói bạ
oh, rubbish! vô lý!, nhảm nào!
(từ lóng) tiền

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rubbish"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.