Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tripe





tripe
[traip]
danh từ
lòng bò (dạ dày con bò.. dùng làm thức ăn)
(số nhiều) (thông tục) cỗ lòng
điều vô nghĩa, chuyện vớ vẩn
don't talk tripe!
đừng nói chuyện vớ vẩn!
bài viết tồi, bản nhạc dở


/traip/

danh từ
dạ dày bò
(số nhiều) (thông tục) cỗ lòng
(từ lóng) vật tầm thường, vật vô giá trị; bài văn dở, cuốn tiểu thuyết tồi; chuyên vô vị

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tripe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.