Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tribe





tribe
[traib]
danh từ
bộ tộc, bộ lạc (nhất là trong văn hoá nguyên thủy hoặc du mục)
lũ, bọn, tụi, nhóm
nhóm động vật, nhóm thực vật có liên quan
((thường) số nhiều) (thông tục) (đùa cợt) số lượng rất đông người
tribes of holiday-makers
những đám người đi nghỉ hè
(động vật học) tông
giới, lớp người


/traib/

danh từ
bộ lạc
lũ, bọn, tụi
(động vật học) tông

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tribe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.