Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trivia




trivia
['triviə]
danh từ số nhiều của trivium
như trivium
danh từ
(số nhiều) chuyện tầm phào, tin tức vớ vẩn; những chuyện vặt vãnh, linh tinh


/'triviəm/

danh từ, số nhiều trivia
(sử học) tam khoa (ba khoa dạy ở trường Trung cổ là ngữ pháp, tu từ và lôgic)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "trivia"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.